GIỚI THIỆU
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Số người đang online: 38
Số lượt truy cập: 11550434
QUẢNG CÁO
THÔNG BÁO:Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020 30/10/2020 4:48:49 CH

Biểu mẫu 11-TT 36/2017/TT-BGDĐT

 

TT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

6

Số m2/học sinh

0,9

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

 6

0,9

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 12/6

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 39,3

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 9.160

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 6.600

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

270 

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 265

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 90

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 75

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

11 

 

1.1

Khối lớp 6

3

1

1.2

Khối lớp 7

 3

1

1.3

Khối lớp 8

 3

1

1.4

Khối lớp 9

2

0,67

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 16

 

2.1

Khối lớp 6

1 

2.2

Khối lớp 7

 3

 1

2.3

Khối lớp 8

3

1

2.4

Khối lớp 9

 4

 1,33

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

0

0 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 24

1,67

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 6

0,5 

2

Cát xét

 5

0,42

3

Đầu Video/đầu đĩa

1 

0,08 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

5

0,42

5

Đàn piano

2 

0,17 

6

Đàn ocrgan

1 

 0,08

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 6

0,5 

2

Cát xét

 4

0,33 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1 

0,08 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

2 

 0,17

5

Đàn piano

2 

0,17 

6

Đàn ocrgan

1 

 0,08

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0 

 

 

XIII

Khu ni trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 1

 

1 

 

0,07 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 X

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 X

 

XVII

Kết nối internet

 X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

Kiến Giang, ngày 01 tháng  6 năm 2020

HIỆU TRƯ­ỞNG

(đã ký)

Lê Dương Quyền

 

TÌM KIẾM


Hỗ trợ trực tuyến
Lê Dương Quyền_0988858299
Lê Dương Quyền_0988858299
Nguyễn Anh Minh_0912129122
Nguyễn Anh Minh_0912129122
ĐĂNG NHẬP

Tên đăng nhập
Mật khẩu
HÌNH ẢNH
LIÊN KẾT WEBSITE


TRƯỜNG THCS KIẾN GIANG - HUYỆN LỆ THỦY - TỈNH QUẢNG BÌNH
Điện thoại: 0232.3882916 - Email: thcs_kiengiang@lethuy.edu.vn
Developed by Phạm Xuân Cường. Tel: 0912.037911 - Mail: cuonggiaoduc@gmail.com